Title Page

  • NỘI DUNG: KIỂM SOÁT ĐIỂM E, D VÀ C HÀNG THÁNG

  • BỘ PHẬN ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ

  • NGÀY ĐÁNH GIÁ

  • NGƯỜI ĐÁNH GIÁ

A - PX GÒ - THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ BẰNG CÁCH CHỌN TRẢ LỜI TẤT CẢ CÁC CÂU HỎI BÊN DƯỚI

CHƯƠNG 1 - LAO ĐỘNG TRẺ EM

E1.2 Nhà máy có khu vực riêng biệt và danh sách theo dõi rõ ràng các trẻ em ở trong nhà máy không?

  • E1.2.5 Trẻ em không được thấy xuất hiện trong NM ?

CHƯƠNG 2 - LAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC

E2.2 Nhà máy hoặc bên môi giới lao động có thu giữ giấy tờ tùy thân bản gốc của nhân viên hay không (Hộ chiếu, giấy phép làm việc, CMND,...)?

  • E2.2.3 Nhà máy không thu tiền cọc của NLĐ khi nộp hồ sơ vào nhà máy ?

CHƯƠNG 4 - HỒ SƠ PHÁP LÝ VÀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

D4.2.Liệu hệ thống điện lắp đặt trong tình trạng tốt? (Không có dấu hiệu cháy hoặc quá nóng, không nhiều vòng lặp, không có mối nối bất thường, không có dây điện bị hư hỏng, dây điện trần hoặc dây bị lỏng kết nối; biển báo/ quy định hạn chế vào khu vực điện áp cao, các tủ phân phối điện được khóa chốt, dây điện, cáp được bọc cách điện)

  • D4.2.1 Hệ thống điện không có dấu hiệu cháy hoặc quá nóng ?

  • D4.2.2 Dây điện không có mối nối hở, không bị hư hỏng, không bị lỏng kết nối ?

  • D4.2.3 Dây điện có ruột gà bao bọc bên ngoài không ?

  • D4.2.4 Dây điện có được sắp xếp/ bố trí gọn gàng không ?

  • D4.2.5 Có biển báo/ quy định/ cảnh báo tại các tủ điện và khu vực có điện cao áp không ?

  • D4.2.6 Các tủ điện có tấm meka bên trong không ?

  • D4.2.7 Tủ điện có khóa chốt còn hoạt động tốt không ?

  • D4.2.8 Tủ điện có tấm cách điện bên dưới không ?

D4.3.Tất cả các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ được quy đình bởi luật (xe nâng, thang máy, cửa tự động, nồi hơi, máy nén khí, bồn khí nén, cần trục, ...) trong tình trạng tốt? Các thiết bị này có đầy đủ giấy phép không?

  • D4.3.2 Các thiết bị nghiêm ngặt có đang trong tình trạng hoạt động tốt không: còn hạn kiểm định, có nhận dạng, có cảnh báo an toàn, dây điện an toàn, máy không rò rỉ, có biên bản bảo trì định kỳ ?

C4.9 Có kế hoạch bảo trì nào được thực hiện cho tất cả thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt cụ thể đối với hệ thống điện, lò hơi và bình khí nén?

  • C4.9.2 Các thiết bị nghiêm ngặt có được bảo trì theo đúng kế hoạch và có biên bản bảo trì không ?

CHƯƠNG 5 - QUẢN LÝ RỦI RO VÀ AN TOÀN

E5.1 Có tình huống nào nguy hiểm đến tính mạng của bất cứ người nào (nhân viên công ty hoặc người bên ngoài vào nhà máy) ở bất cứ địa điểm nào trong khuôn viên nhà máy không?

  • E5.1.1 NM không có tình huống nào khiến NLĐ có thể té ngã từ trên cao/ cháy nổ/ giật điện/ mắc kẹt trong không gian kín…ở bất cứ địa điểm nào trong nhà máy có thể dẫn đến tử vong ?

E5.2 Nhà máy có thực hiện các biện pháp đặc biệt nhằm đảm bảo sức khỏe cho công nhân nữ mang thai và đang cho con bú không?

  • E5.2.2 LĐ thai sản có được trang bị ghế ngồi có tựa lưng không ?

  • E5.2.3 LĐ thai sản không làm việc trực tiếp hoặc ngồi gần với HC ?

  • E5.2.4 LĐ mang thai từ tháng thứ 7 trở lên không làm việc trong điều kiện nguy hiểm không (máy rung, độ ồn >115 dB...) ?

  • E5.2.5 LĐ mang thai từ tháng thứ 7 trở lênkhông tăng ca ?

  • E5.2.7 NLĐ có được hưởng các chế độ theo quy định hay không ?

D5.3. Tất cả các khu vực của nhà máy có an toàn, không làm người lao động bị thương hay tiềm ẩn tai nạn ngay lập tức cho người lao động không?

  • D5.3.1 Tất cả khu vực trong NM không làm NLĐ bị thương hoặc tiềm ẩn nguy cơ gây tai nạn/ thương tích cho NLĐ không: nền nhà trơn trượt, nền nhà bong tróc gạch, gác lửng không có thanh chắn bảo vệ chống rơi ngã, làm việc trên cao không có thiết bị bảo vệ an toàn, hàng hóa/ vật tư/ máy móc chất trên kệ cao hơn so với quy định...?

D5.4. Máy móc có được trang bị các thiết bị bảo vệ an toàn hiệu quả (ví dụ:Che chắn, cơ chế vận hành 2 tay, các cảm biến …) trên những bộ phận có thể gây nguy hiểm cho người vận hành không?

  • D5.4.1 Máy móc nguy hiểm có được trang bị thiết bị bảo vệ an toàn hiệu quả không: che chắn chống nhiệt nóng, cơ chế vận hành bằng 2 tay, cảm biến tự động, dụng cụ hỗ trợ giảm rủi ro khi vận hành...?

  • D5.4.2 Khu vực làm việc có máy móc nguy hiểm có treo dán thông tin về hướng dẫn vận hành an toàn không ?

D5.5. Người lao động có được huấn luyện về cách sử dụng PPE thích hợp và thao tác với máy móc thiết bị có rủi ro mất an toàn không?

  • D5.5.1 NLĐ khi sử dụng máy có được đào tạo để nhận biết được những rủi ro khi làm vận hành máy không ?

  • D5.5.2 NLĐ khi sử dụng máy có được đào tạo về sử dụng BHLĐ khi vận hành máy không ?

D5.6.Các máy nguy hiểm có nút dừng khẩn cấp hay không? Nút có đang hoạt động tốt? Liệu người công nhân có biết về chức năng của nó?

  • D5.6.1 Máy móc nguy hiểm có trang bị nút dừng khẩn cấp không ?

  • D5.6.2 Nút dừng khẩn cấp có màu đỏ và có dán nhận dạng không ?

  • D5.6.3 Nút dừng khẩn cấp có cơ chế tự giữ không ?

  • D5.6.4 Nút dừng khẩn cấp có đang hoạt động tốt không ?

  • D5.6.5 NLĐ vận hành máy có được huấn luyện về nhận biết và sử dụng nút dừng khẩn cấp không ?

D5.7. Bảo hộ lao động cá nhân có được trang bị và thay thế miễn phí và đầy đủ cho công nhân và khách tham qian không?

  • D5.7.1 Mỗi vị trí làm việc có quy định trang bị BHLĐ dựa trên phân tích rủi ro không ?

  • D5.7.3 NLĐ/ khách tham quan có được cấp phát BHLĐ đầy đủ và miễn phí không ?

D5.8.Bảo hộ lao động cá nhân có ở tình trạng tốt không?

  • D5.8.1 BHLĐ có đang ở tình trạng tốt không: sạch sẽ, không rách lủng, dây quai không bị lỏng/giãn, mặt kính còn thấy rõ...?

  • D5.8.2 BHLĐ có được bảo quản ở nơi kín, sạch sẽ và không ẩm ướt không ?

D5.9.Người lao động có sử dụng bảo hộ lao động phù hợp ở những khu vực cần thiết không? (Ví dụ: nút tai chống ồn ở khu vực có độ ồn > 85 dB, găng tay chịu nhiệt ở khu vực nhiệt độ cao…v.v)

  • D5.9.1 Những khu vực làm việc cần thiết có được phân tích rủi ro để trang bị BHLĐ phù hợp không: nút tai chống ồn ở kv có độ ồn >85db, găng tay chịu nhiệt ở kv có nhiệt độ cao, găng tay chống hóa chất khi làm việc tiếp xúc với hóa chất, giày bảo hộ khi làm việc có rủi ro rơi vật nặng vào chân, mũ cứng bảo vệ khi rủi ro vật rơi vào đầu, kính an toàn khi hàn/cắt, mặt nạ phòng độc khi pha chế/ sang chiết hóa chất, áo quần bảo hộ/ tạp dề khi làm việc với hóa chất/ bụi...

  • D5.9.2 NLĐ có được trang bị BHLĐ đầy đủ và đúng theo phân tích rủi ro không ?

D5.10. Nhà máy có trang bị tủ hoặc túi thuốc sơ cấp cứu phù hợp với rủi ro ở nơi làm việc hay không? (Đảm bảo tối thiểu 1 tủ cho mỗi 100 công nhân)

  • D5.10.3 Các túi thuốc có được cập nhật theo dõi vào sổ ghi chép không?

  • D5.10.4 Các túi thuốc có bố trí ở nơi dễ thấy, và dễ tiếp cận trong vòng 10 giây không ?

D5.11. Các biển cảnh báo có được đặt ở vị trí dễ nhìn và phù hợp không?

  • D5.11.1 Các khu vực/ vị trí làm việc cần cảnh báo có được trang bị nhận dạng cảnh báo không ?

  • D5.11.2 Các nhận dạng cảnh báo có phù hợp và đúng với phân tích rủi ro không ?

  • D5.11.3 Các nhận dạng cảnh báo có rõ ràng và dễ thấy không ?

  • D5.11.4 NLĐ làm việc tại vị trí có hiểu được ý nghĩa của các cảnh báo không ?

D5.12. Các biển báo sử dụng bảo hộ lao động có được đặt ở vị trí dễ nhìn và phù hợp không?

  • D5.12.1 Các khu vực làm việc có được trang bị biển báo sử dụng BHLĐ không ?

  • D5.12.2 Các biển báo BHLĐ có đặt ở vị trí dễ nhìn không ?

  • D5.12.3 Các biển báo BHLĐ có phù hợp - đúng với phân tích rủi ro không ?

C5.17 Quy trình hướng dẫn vận hành máy, thao tác chuẩn (SOP) có được treo/dán ở các vị trí làm việc nhiều rủi ro không? (Bộ phận cắt, khu vực kho, v.v…)

  • C5.17.1 NM có thiết lập các SOP tại tất cả vị trí làm việc không ?

  • C5.17.2 SOP có các thông tin cơ bản tối thiếu không: các mối nguy/rủi ro, thiết bị bảo hộ, xử lý khẩn cấp ?

  • C5.17.3 SOP có rõ ràng, dễ hiểu và được treo dán ở vị trí dễ nhìn không ?

C5.22 Nhà máy có áp dụng các biện pháp nhằm giảm thiểu tiếp xúc ảnh hưởng của tiếng ồn đến thính lực người lao động ngoài việc sử dụng PPE không? (VD: Kiểm soát kỹ thuật, giảm thời gian tiếp xúc, tường cách âm)

  • C5.22.1 Đối với khu vực làm việc có độ ồn >85db, NM có thực hiện các biện pháp nhằm giảm tiếng ồn không?<br>- Sử dụng biện pháp kỹ thuật.<br>- Giám sát tiếng ồn khi có sự thay đổi đáng kể về máy móc, quy trình sản xuất.<br>- Biển báo khu vực cần bảo vệ thính giác.<br>- Có sẵn và sử dụng thiết bị bảo vệ thính giác ở những khu vực cần thiết.<br>- Đánh giá khả năng bảo vệ thính giác để xác định hiệu quả đối với mức tiếng ồn được chỉ định.<br>- Đào tạo công nhân về sử dụng thiết bị bảo vệ thính giác<br>- Người lao động tránh xa những nơi ồn ào, ít nhất là một phần trong ngày, để giảm thời gian tiếp xúc.<br>- Tường có thể được phủ bằng vật liệu có đặc tính hấp thụ âm thanh mạnh, ngăn chặn nguồn ồn từ khu vực khác, vỏ máy móc, v.v...

CHƯƠNG 6 - QUẢN LÝ HÓA CHẤT

E6.1 Phụ nữ đang cho con bú hoặc thai sản có làm việc tại vị trí có hóa chất độc hại không?

  • E6.1.2 LĐ nữ mang thai và nuôi con nhỏ không làm việc gần khu vực có hóa chất độc hại ?

  • E6.1.3 LĐ nữ mang thai và nuôi con nhỏ có được bố trí công việc nhẹ nhàng/phù hợp mà không bị giảm lương hay không ?

E6.3 Nhà máy có hệ thống bảo vệ, ngăn chặn phơi nhiễm hóa chất hoạt động một cách hiệu quả không? (Quạt và máy lạnh không được xem là hệ thống ngăn chặn phơi nhiễm hóa chất) Nếu không; nhà máy phải cung cấp chuẩn đoán định kỳ (khám chuyên khoa) phơi nhiễm hóa chất ở các khu vực sử dụng hóa chất, kho & pha chế hóa chất.

  • E6.3.4 Hệ thống bảo vệ ngăn chặn phơi nhiễm (hút mùi) có gần nguồn phát thải HC hay không ?

  • E6.3.5 Hệ thống bảo vệ ngăn chặn phơi nhiễm (hút mùi) có hút theo luồng khí thải hay không ?

  • E6.3.6 Hệ thống bảo vệ ngăn chặn phơi nhiễm (hút mùi) có công suất hút đạt tiêu chuẩn hay không: 0.5 - 2.5m/s ? có biên bản kiểm tra định kỳ ?

  • E6.3.7 Nguồn phát khí thải có được bao gom hay không ?

  • E6.3.8 Hệ thống bảo vệ ngăn chặn phơi nhiễm (hút mùi) có ảnh hưởng thao tác, vị trí làm việc của NLĐ hay không?

  • E6.3.9 NLĐ có được huấn luyện về sử dụng/ bảo quản/ kiểm tra hệ thống bảo vệ và ngăn chặn phơi nhiễm (hút mùi) hay không ?

E6.4 Các chai, lọ dùng để đựng/vận chuyển hóa chất có được dán nhãn nhận diện không (tên + cảnh báo các mối nguy)?

  • E6.4.1 Các chai/ lọ/ bình/ tô/ can/ thùng chứa/ vận chuyển HC có nhận dạng tên và cảnh báo nguy hại hay không ? (Trường hợp không có nhận dạng và HC đó được xác định là CMRT sau đó thì NM phạm điểm này)

D6.6. Có đầy đủ các SDS của tất cả hóa chất bằng tiếng Việt; để cho người sửdụng hóa chất có thể hiểu được không?

  • D6.6.3 Tất cả các vị trí làm việc có sử dụng HC có trang bị MSDS rút gọn không ?

  • D6.6.4 NLĐ làm việc với HC có hiểu được nội dung MSDS không ?

D6.7. Người lao động liên quan, làm việc với hóa chất (xử lý, lưu trữ, mua bán) có nhận thức được những rủi ro về hóa chất và biết cách tự bảo vệ bản thân không?

  • D6.7.1 NLĐ có biết được những rủi ro khi làm việc với HC không ?

  • D6.7.2 NLĐ có biết cách xử lý khi gặp các sự cố liên quan đến HC không ?

D6.8. Người lao động có sử dụng đồ ăn, thức uống, thuốc lá tại khu vực làm việc có hóa chất nguy hại không?

  • D6.8.1 Không tìm thấy sự xuất hiện của đồ ăn, nước uống, thuốc lá, thực phẩm được mở...tại khu vực làm việc có HC ?

D6.9. Tất cả các thùng chứa hóa chất (hủ, chai…) dùng để vận chuyển hóa chất có được dán nhãn nhận biết bằng tiếng việt (có tên và biểu tượng cảnh báo nguy hiểm) không?

  • D6.9.1 Tất cả vật dụng đựng HC có được dán tem nhãn nhận dạng (tên HC và biểu tượng cảnh báo) bằng tiếng Việt không ?

  • D6.9.2 Các thùng chứa HC nhận từ NCC có đầy đủ tem nhãn, tên HC, biểu tượng cảnh báo và thông tin nhà sản xuất không ?

D6.10.Bảo hộ lao động cá nhân phù hợp với phân tích rủi ro và bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất hay không? Nếu không, nhà máy phải cung cấp định kỳ chuẩn đoán phơi nhiễm hóa chất (khám chuyên khoa) ở các khu vực sử dụng, kho hóa chất, pha chế hóa chất.

  • D6.10.1 NLĐ làm việc với HC có được trang bị BHLĐ đúng với phân tích rủi ro và MSDS không ?

  • D6.10.2 BHLĐ có đang trong tình trạng hoạt động tốt không: không bị hư hỏng, lủng, rách và còn sạch sẽ ?

  • D6.10.3 BHLĐ có được bảo quản ở nơi phù hợp không: bỏ trong tủ dễ thấy và dễ lấy, tránh ánh nắng/ bụi/ HC, gọn gàng, mặt nạ được để trong túi kín ?

D6.11.Khu vực sử dụng hóa chất nguy hiểm có được trang bị các thiết bị kỹ thuật hiệu quả như hệ thống thông hơi, thoáng khí, cách ly không? (Quạt và thông gió tự nhiên không phải là thiết bị kỹ thuật hiệu quả). Nếu không, nhà máy phải cung cấp định kỳ chuẩn đoán phơi nhiễm hóa chất (khám chuyên khoa) ở các khu vực sử dụng, kho hóa chất, pha chế hóa chất

  • D6.11.2 Hệ thống bảo vệ ngăn chặn phơi nhiễm (hút mùi) có gần nguồn phát thải HC hay không ?

  • D6.11.3 Hệ thống bảo vệ ngăn chặn phơi nhiễm (hút mùi) có hút theo luồng khí thải hay không ?

  • D6.11.4 Hệ thống bảo vệ ngăn chặn phơi nhiễm (hút mùi) có công suất hút đạt tiêu chuẩn hay không: 0.5 - 2.5m/s ? có biên bản kiểm tra định kỳ ?

  • D6.11.5 Nguồn phát khí thải có được bao gom hay không ?

  • D6.11.6 Hệ thống bảo vệ ngăn chặn phơi nhiễm (hút mùi) có ảnh hưởng thao tác, vị trí làm việc của NLĐ hay không?

  • D6.11.7 NLĐ có được huấn luyện về sử dụng/ bảo quản/ kiểm tra hệ thống bảo vệ và ngăn chặn phơi nhiễm (hút mùi) hay không ?

D6.12.Khu vực làm việc sử dụng hóa chất nguy hiểm và khu vực lưu trữ hóa chất có được trang bị thiết bị ứng cứu khẩn cấp? (VD: bồn rửa mắt, vòi tắm khẩn cấp, bộ dụng cụ chống tràn, bình chữa cháy thích hợp,...)

  • D6.12.3 Các thiết bị ứng cứu khẩn cấp có dễ thấy, dễ dàng tiếp cận và không bị cản trở không ?

  • D6.12.4 Các thiết bị ứng cứu khẩn cấp có được bảo quản gọn gàng và sạch sẽ không?

  • D6.12.5 Vòi rửa mắt có hoạt động tốt không: nước sạch sẽ, 2 tia nước đảm bảo độ cao 5-20cm, chứa đủ nước để rửa trong vòng 15 phút ?

  • D6.12.6 Vòi tắm hoa sen có đang trong tình trạng hoạt động tốt không: nước sạch sẽ, chứa đủ nước để tắm trong vòng 15 phút ?

  • D6.12.7 Tủ thuốc sơ cấp cứu có đang trong tình trạng hoạt động tốt: đúng quy định, đủ số lượng, còn hạn sử dụng và bảo quản riêng ?

  • D6.12.8 Thiết bị chữa cháy có phù hợp không: nước hoặc CO2 ?

  • D6.12.9 Bộ dụng cụ chống tràn có sẵn và đầy đủ không ?

D6.13. Hoá chất lỏng độc hại ở khu vực sản xuất và lưu trữ có được trữ trong khay hoặc các thiết bị có chức năng chống tràn không?

  • D6.13.2 HC đang sử dụng trên chuyền/ vị trí làm việc có được để trong khay chống tràn không ?

  • D6.13.3 Thể tích thiết bị chống tràn có phù hợp với thể tích HC đang được lưu trữ không: gấp 1.5 lần ?

D6.14.Đối với khu vực lưu trữ hóa chất nguy hiểm (mới, đang sử dụng hoặc đã qua sử dụng), việc tiếp cận khu vực này có bị hạn chế, khu vực được thông gió tốt, giám sát nhiệt độ và tách biệt với không gian khác không? (ví dụ: thông gió cơ học, phù hợp với SDS không). Thông tin liên quan về các hóa chất nguy hiểm có sẵn trong khu vực lưu trữ không?

  • D6.14.5 Kho HC có đầy đủ các MSDS rút gọn của tất cả HC đang được lưu trữ trong kho không ?

  • D6.14.6 Kho HC có giám sát nhiệt độ bằng nhiệt kế và có biên bản theo dõi nhiệt độ không ?

D6.15.Các hóa chất dễ cháy, nổ, ăn mòn và oxy hóa có được lưu trữ riêng biệt và an toàn không? Các hóa chất không tương thích có được bố trí riêng biệt theo SDS không?

  • D6.15.2 Tại Kho HC, các HC không tương thích có được bố trí riêng biệt không ?

D6.16. Các thùng chứa hóa chất(phuy, chai, lọ...) có được đậy nắp kín và phù hợp để chứa hóa chất, trong suốt quá trình từ khi hóa chất được đưa vào nhà máy, sử dụng trong sản xuất cho đến khi bị thải bỏ không? Có sử dụng đầy đủ các công cụ vận chuyển thích hợp để vận chuyển các sản phẩm hóa chất đến vị trí làm việc không?

  • D6.16.1. Các vật dụng đựng HC đang sử dụng và đã qua sử dụng có được đậy kín không ?

  • D6.16.2 Các vật dụng đựng HC có đảm bảo đủ dùng trong ngày, không dư thừa không ?

  • D6.16.3. Dụng cụ vận chuyển HC có phù hợp không: đảm bảo an toàn, chắc chắn để giảm nguy cơ rơi rớt, rò rỉ và tai nạn ?

C6.19 Có quy trình quản lý, bảo trì - bảo dưỡng các thiết bị kỹ thuật (hệ thống thông gió, điều khiển, vòi hoa sen, luồng khí, ...) không? Các quy trình này có được áp dụng không?

  • C6.19.2 Các thiết bị kỹ thuật trên có được kiểm tra theo định kỳ và có biên bản không ?

C6.22 Quy trình hướng dẫn vận hành cho việc quản lý hóa chất (Ví dụ: các rủi ro hóa chất đã được đánh giá, phân loại hóa chất, các thao tác sử dụng hóa chất, vận chuyển hóa chất an toàn, thải bỏ hóa chất…) được dán và hướng dẫn cho công nhân ở các ở các khu vực sử dụng hóa chất không?

  • C6.22.1 Tất cả vị trí làm việc với HC có SOP không ?

  • C6.22.2 Các SOP có đầy đủ thông tin theo mẫu, ít nhất các thông tin cơ bản: cảnh báo rủi ro, phân loại hóa chất, các bước công việc, bảo hộ lao động, xử lý khi có sự cố ?

  • C6.22.3 SOP hóa chất có được treo dán dễ thấy không ?

  • C6.22.4 NLĐ tại vị trí có SOP có hiểu được nội dung SOP không ?

CHƯƠNG 7 - QUẢN LÝ AN TOÀN THOÁT HIỂM

E7.1 Tất cả các tòa nhà thuộc phạm vi đánh giá có hệ thống báo cháy không?

  • E7.1.2 Hệ thống báo cháy của các tòa nhà có kết nối về trung tâm báo cháy hay không ?

E7.2 Khi được kiểm tra, chuông báo cháy có hoạt động không? ( Kiểm tra trong quá trình đánh giá)

  • E7.2.1 Khi dùng tay nhấn vào nút báo cháy, chuông có kêu ngay lập tức sau đó hay không ?

  • E7.2.2 Nút chuông báo cháy có phải là loại nhấn 1 lần và thả ra hay không ?

E7.3 Chuông báo cháy có âm thanh đủ lớn/có khả năng gây chú ý/được kết nối ở tất cả mọi vị trí thuộc phạm vi đánh giá không?

  • E7.3.1 Đứng ở nơi xa nhất của tòa nhà, có nghe được tiếng chuông báo cháy hay không ?

  • E7.3.2 Đứng ở nơi bất kỳ trong phạm vi tòa nhà có nghe được tiếng chuông báo cháy hay không ?

E7.6 Hệ thống chuông báo cháy có nguồn pin dự phòng khi nguồn điện chính bị tắt hay không?

  • E7.6.1 Hệ thống chuông báo cháy có nguồn pin dự phòng khi nguồn điện chính bị tắt hay không? (Kiểm tra trong ngày đánh giá - chuông không bị tắt)

E7.7 Chuông có thể kêu cho tới khi quá trình di tản hoàn tất bất kể sử dụng nguồn điện nào hay không (nguồn điện chính hoặc pin dự phòng)?

  • E7.7.1 Kiểm tra chuông báo cháy có kêu trong vòng 15 phút khi sử dụng nguồn điện chính hay không ?

  • E7.7.2 Kiểm tra chuông báo cháy có kêu trong vòng 15 phút khi sử dụng nguồn dự phòng hay không ?

E7.8 Có các nút chuông báo cháy khắp tòa nhà như yêu cầu của luật địa phương không?

  • E7.8.1 Các nút chuông báo cháy có ở tại vị trí có cửa thoát hiểm hay không ?

  • E7.8.2 Các nút chuông báo cháy có được nhận dạng hay không: có bảng nhận dạng "Nút nhấn báo cháy" và Bảng " Hướng dẫn sử dụng nút nhấn báo cháy" ?

E7.9 Công nhân có biết vị trị chuông báo cháy và cách kích hoạt chuông hay không?

  • E7.9.1 Bất kỳ NLĐ nào cũng biết được vị trí nút chuông báo cháy gần nhất hay không ?

  • E7.9.2 Bất kỳ NLĐ nào cũng biết cách kích hoạt nút chuông báo cháy hay không ? (cách làm: dùng tay nhấn mạnh vào vòng tròn màu đen của chuông và thả tay ra, chuông kêu ngay lập tức là đạt yêu cầu)"

E7.10 Có phải chỉ có nhân viên có trách nhiệm mới biết cách tắt chuông?

  • E7.10.1 Có phân công người tắt chuông báo cháy hay không ?

  • E7.10.2 Người được phân công tắt chuông báo cháy có được huấn luyện định kỳ hay không ?

  • E7.10.4 Yêu cầu bất kỳ NLĐ nào tắt chuông báo cháy và họ có thực hiện hay không ?

E7.12 Các cửa thoát hiểm/lối thoát hiểm còn hoạt động tốt và không bị khóa trong suốt thời gian làm việc không (bao gồm cả giờ làm ban đêm, giờ nghỉ trưa…)?

  • E7.12.1 Cửa thoát hiểm có rõ ràng và dễ nhận dạng hay không ?

  • E7.12.2 Lối dẫn đến cửa thoát hiểm có thông thoáng hay không ?

  • E7.12.3 Cửa thoát hiểm không bị đóng/ khóa trong thời gian làm việc ?

  • E7.12.4 Cửa thoát hiểm có dễ mở hay không ?

  • E7.12.5 Cửa có mở ra theo hướng thoát hiểm hay không ?

E7.13 Có ít nhất một điểm tập trung và tất cả công nhân biết điểm tập trung này hay không? Điểm tập trung có an toàn, cách xa bất kì tòa nhà nào ít nhất 10m và có đủ chỗ cho tất cả công nhân hay không?

  • E7.13.7 Tất cả NLĐ có biết vị trí điểm tập trung của bộ phận mình ?

D7.18. Tất cả lối thoát hiểm và cầu thang thoát hiểm có được xác định, nhận diện rõ ràng và không bị chướng ngại vật cản trở không?

  • 7.18.1 Lối thoát hiểm và cầu thang thoát hiểm không có vật dụng cản trở ?

  • D7.18.2 Lối thoát hiểm và cầu thang thoát hiểm có được xác định rõ ràng: có mũi tên chỉ ra hướng thoát hiểm, có chiều rộng tối thiểu 80cm và nhận dạng bằng tiếng Việt ?

D7.20.Cửa thoát hiểm có được xác định rõ ràng, không có chướng ngại vật, dễ mở, mở theo hướng thoát hiểm mà không cần sự hỗ trợ nào, và rộng ít nhất 80 cm?

  • D7.20.1 Cửa thoát hiểm không bị che chắn ?

  • D7.20.2 Cửa thoát hiểm được xác định rõ ràng: có mũi tên chỉ ra hướng cửa, có bảng nhận dạng và có đèn chiếu sáng ngay tại cửa không ?

  • D7.20.3 Cửa thoát hiểm có dễ mở và không cần sự hỗ trợ nào không?

D7.21. Tất cả các tòa nhà và thang thoát hiểm có được trang bị đèn chiếu sáng khẩn cấp đầy đủ không?

  • D7.21.3 Đèn chiếu sáng khẩn cấp có hệ thống pin/nguồn dự phòng và có biên bản bảo trì không ?

D7.22. Có các thiết bị chữa cháy (họng nước chữa cháy, bình chữa cháy,…) với chủng loại phù hợp, dễ thấy, dễ lấy, còn hoạt động tốt, và đầy đủ số lượng (theo luật địa phương hoặc tuân thủ 1 bình/200m2) hay không?

  • D7.22.2 Vị trí để các phương tiện chữa cháy có nhận dạng từ xa không ?

  • D7.22.3 Các phương tiện chữa cháy có dễ tiếp cận và dễ lấy không ?

  • D7.22.4 Các phương tiện chữa cháy có đang hoạt động tốt không: kim đồng hồ ở vạch màu xanh, tay cầm/ thân bình CC không bị rỉ sét, còn niêm chì, họng nước chữa cháy đạt áp suất tối tiểu 2.5bar ?

C7.26 Có sơ đồ thoát hiểm được cập nhật (mỗi lầu, mỗi tòa nhà có sơ đồ riêng phù hợp) được treo tại nơi dễ thấy trong tòa nhà và thể hiện vị trí "Bạn đang ở đâu'?

  • C7.26.1 Tất cả các sơ đồ thoát hiểm có được treo dán ở các cửa thoát hiểm không ?

  • C7.26.2 Sơ đồ thoát hiểm có thể hiện đánh dấu vị trí " Tôi đang ở đây" không ?

  • C7.26.3 Sơ đồ thoát hiểm có đúng với thực tế, rõ ràng, dễ tiếp cận, và thể hiện đầy đủ và đúng các vị trí thoát hiểm, và sơ cứu không ?

C7.30 Các thiết bị an toàn (chuông, pin dự phòng, đèn chiếu sáng thoát nạn, vòi chữa cháy, bình chữa cháy,…) có được định kì bảo dưỡng và kiểm tra ít nhất một lần một năm hoặc theo luật địa phương quy định (ghi chính xác tần xuất)?

  • C7.30.1 NM có danh sách theo dõi tất cả các thiết bị an toàn về phòng cháy và chữa cháy trong toàn NM không ?

  • C7.30.2 Các thiết bị/ hệ thống phòng cháy và chữa cháy có được kiểm tra theo định kỳ không ? Có biên bản không ?

C7.31 Các khu vực có được trang bị hệ thống chữa cháy tự động theo phân tích rủi ro, và căn cứ theo quy định địa phương không?

  • C7.31.1 NM có trang bị hệ thống chữa cháy tự động dựa trên phân tích rủi ro hoặc theo yêu cầu của luật không ?

CHƯƠNG 8 - MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC

D8.1. Tất cả công nhân có được tự do đi vệ sinh, số lượng nhà vệ sinh có đầy đủ và hoạt động tốt, sạch sẽ, có nước sạch và xà phòng không?

  • D8.1.3 Nhà vệ sinh có được trang bị nước sạch và xà phòng rửa tay không ?

  • D8.1.4 Nhà/Buồng vệ sinh có đảm bảo: được vệ sinh sạch sẽ hàng ngày, thông thoáng, không đọng nước, cơ sở vật chất không hư hỏng và được sử dụng đúng chức năng không ?

D8.10. Nhà xưởng có sạch sẽ không? (Sạch bụi, mặt sàn không trơn trượt, rác thải hoặc các nguyên vật liệu thừa không vứt bừa bãi, có vị trí riêng cho các thiết bị và được đặt/để đúng vị trí)

  • D8.10.1 Nhà xưởng có sạch sẽ không?

C8.12 Thức ăn và nước uống có được bảo quản ở nơi phù hợp không?

  • C8.12.1 Thức ăn nước uống có ở gần khu vực có hóa chất không ?

  • C8.12.2 Thức ăn nước uống hở có ở khu vực sản xuất không ?

CHƯƠNG 9 - THỜI GIAN LÀM VIỆC

D9.3 Thời gian làm việc có quá 72 giờ/ tuần hay không?

  • D9.3.1 Thời gian làm việc không quá 72 giờ/ tuần ?

D9.4 Thời gian làm việc có quá 14 giờ/ ngày hay không?

  • D9.4.1 Thời gian làm việc không quá 14 giờ/ ngày ?

D9.5 Công nhân có được nghỉ ít nhất một ngày (24 tiếng) sau 6 ngày làm việc liên tiếp hay không?

  • D9.5.1 Công nhân có được nghỉ ít nhất một ngày (24 tiếng) sau 6 ngày làm việc liên tiếp hay không?

C9.6 Thời gian làm việc có quá 60 giờ/ tuần hay không?

  • C9.6.1 Tổng thời gian làm việc và tăng ca trong tuần không quá 60h ?

C9.7 Công nhân có quyền được nghỉ ngắn trong giờ làm việc không?

  • C9.7.1 NLĐ có được nghỉ ít nhất 30p khi làm việc từ 6h trở lên không ?

  • C9.7.2 NLĐ có được nghỉ giải lao theo quy định trong nội quy lao động không ?

  • C9.7.3 NLĐ làm việc theo ca có được nghỉ ít nhất 12h trước khi chuyển sang ca làm việc mới không ?

CHƯƠNG 10 - LƯƠNG VÀ PHÚC LỢI

D10.4 Các hồ sơ chi trả trả lương có sẵn không? Nhân viên có được cung cấp phiếu lương không?

  • D10.4.2 NM có cung cấp phiếu lương hàng tháng cho NLĐ bao gồm các thông tin không: kỳ trả lương, tổng giờ làm việc & tăng ca, mức lương giờ làm việc, lương tăng ca, khoản phụ cấp/trợ cấp, khoản khấu trừ ?

D10.5 Chu kỳ trả lương có quá 1 tháng hay không?

  • D10.5.1 Chu kỳ trả lương không quá 1 tháng ?

C10.11 Người lao động có biết và hiểu cách tính lương hàng tháng dựa trên (tiền thưởng, tăng ca, mức lương tối thiểu…) và những chính sách về phúc lợi của công ty không? (chính sách thai sản, chính sách nghỉ & thanh toán phép năm,.v..v..)

  • C10.11.1 NLĐ có hiểu cách tính lương không ? Có giải thích được phiếu lương không ?

  • C10.11.2 NLĐ có hiểu và nắm rõ các chính sách phúc lợi của công ty không: thai sản, nghỉ phép năm...?

  • C10.11.3 NLĐ có được thông báo về tỷ lệ thưởng không ?

CHƯƠNG 11 - QUẢN LÝ NHÂN SỰ

E11.2 Có bất kì dấu hiệu nghiêm trọng nào của các hành vi lạm dụng về thể chất, giới tính, tinh thần, đe dọa, bóc lột, hành vi không phù hợp hoặc quấy rối nào xảy ra trong nhà máy không?

  • E11.2.1 NLĐ ở tất cả bộ phận không có dấu hiệu chịu các hành vi lạm dụng về thể chất, giới tính, tinh thần, đe dọa, bóc lột, hành vi không phù hợp hoặc quấy rối ?

C11.11 Lao động nữ trở lại làm việc sau khi nghỉ sinh có được làm công việc với vị trí và mức lương tương tự với trước khi sinh không?

  • C11.11.1 LĐ nữ sau khi nghỉ thai sản khi quay trở lại làm việc có được bố trí công việc với vị trí và mức lương tương tự trước khi sinh không ?

  • C11.11.2 LĐ nữ sau khi nghỉ thai sản và quay trở lại công việc không bị phân biệt đối xử và mất thâm niên ?

C11.19 Ở những quốc gia mà luật pháp không bắt buộc phải nghỉ phép hàng năm, nhà máy có cung cấp ngày nghỉ phép năm như một phần của khoản lương và phúc lợi cho nhân viên không?

  • C11.19.1 NLĐ có được nghỉ phép năm theo luật không ?

B - KHO ĐẾ - THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ BẰNG CÁCH CHỌN TRẢ LỜI TẤT CẢ CÁC CÂU HỎI BÊN DƯỚI

CHƯƠNG 1 - LAO ĐỘNG TRẺ EM

E1.2 Nhà máy có khu vực riêng biệt và danh sách theo dõi rõ ràng các trẻ em ở trong nhà máy không?

  • E1.2.5 Trẻ em không được thấy xuất hiện trong NM ?

CHƯƠNG 2 - LAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC

E2.2 Nhà máy hoặc bên môi giới lao động có thu giữ giấy tờ tùy thân bản gốc của nhân viên hay không (Hộ chiếu, giấy phép làm việc, CMND,...)?

  • E2.2.3 Nhà máy không thu tiền cọc của NLĐ khi nộp hồ sơ vào nhà máy ?

CHƯƠNG 4 - HỒ SƠ PHÁP LÝ VÀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

D4.2.Liệu hệ thống điện lắp đặt trong tình trạng tốt? (Không có dấu hiệu cháy hoặc quá nóng, không nhiều vòng lặp, không có mối nối bất thường, không có dây điện bị hư hỏng, dây điện trần hoặc dây bị lỏng kết nối; biển báo/ quy định hạn chế vào khu vực điện áp cao, các tủ phân phối điện được khóa chốt, dây điện, cáp được bọc cách điện)

  • D4.2.1 Hệ thống điện không có dấu hiệu cháy hoặc quá nóng ?

  • D4.2.2 Dây điện không có mối nối hở, không bị hư hỏng, không bị lỏng kết nối ?

  • D4.2.3 Dây điện có ruột gà bao bọc bên ngoài không ?

  • D4.2.4 Dây điện có được sắp xếp/ bố trí gọn gàng không ?

  • D4.2.5 Có biển báo/ quy định/ cảnh báo tại các tủ điện và khu vực có điện cao áp không ?

  • D4.2.6 Các tủ điện có tấm meka bên trong không ?

  • D4.2.7 Tủ điện có khóa chốt còn hoạt động tốt không ?

  • D4.2.8 Tủ điện có tấm cách điện bên dưới không ?

C4.9 Có kế hoạch bảo trì nào được thực hiện cho tất cả thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt cụ thể đối với hệ thống điện, lò hơi và bình khí nén?

  • C4.9.2 Các thiết bị nghiêm ngặt có được bảo trì theo đúng kế hoạch và có biên bản bảo trì không ?

CHƯƠNG 5 - QUẢN LÝ RỦI RO VÀ AN TOÀN

E5.1 Có tình huống nào nguy hiểm đến tính mạng của bất cứ người nào (nhân viên công ty hoặc người bên ngoài vào nhà máy) ở bất cứ địa điểm nào trong khuôn viên nhà máy không?

  • E5.1.1 NM không có tình huống nào khiến NLĐ có thể té ngã từ trên cao/ cháy nổ/ giật điện/ mắc kẹt trong không gian kín…ở bất cứ địa điểm nào trong nhà máy có thể dẫn đến tử vong ?

E5.2 Nhà máy có thực hiện các biện pháp đặc biệt nhằm đảm bảo sức khỏe cho công nhân nữ mang thai và đang cho con bú không?

  • E5.2.2 LĐ thai sản có được trang bị ghế ngồi có tựa lưng không ?

  • E5.2.3 LĐ thai sản không làm việc trực tiếp hoặc ngồi gần với HC ?

  • E5.2.4 LĐ mang thai từ tháng thứ 7 trở lên không làm việc trong điều kiện nguy hiểm không (máy rung, độ ồn >115 dB...) ?

  • E5.2.5 LĐ mang thai từ tháng thứ 7 trở lênkhông tăng ca ?

  • E5.2.7 NLĐ có được hưởng các chế độ theo quy định hay không ?

D5.3. Tất cả các khu vực của nhà máy có an toàn, không làm người lao động bị thương hay tiềm ẩn tai nạn ngay lập tức cho người lao động không?

  • D5.3.1 Tất cả khu vực trong NM không làm NLĐ bị thương hoặc tiềm ẩn nguy cơ gây tai nạn/ thương tích cho NLĐ không: nền nhà trơn trượt, nền nhà bong tróc gạch, gác lửng không có thanh chắn bảo vệ chống rơi ngã, làm việc trên cao không có thiết bị bảo vệ an toàn, hàng hóa/ vật tư/ máy móc chất trên kệ cao hơn so với quy định...?

D5.4. Máy móc có được trang bị các thiết bị bảo vệ an toàn hiệu quả (ví dụ:Che chắn, cơ chế vận hành 2 tay, các cảm biến …) trên những bộ phận có thể gây nguy hiểm cho người vận hành không?

  • D5.4.1 Máy móc nguy hiểm có được trang bị thiết bị bảo vệ an toàn hiệu quả không: che chắn chống nhiệt nóng, cơ chế vận hành bằng 2 tay, cảm biến tự động, dụng cụ hỗ trợ giảm rủi ro khi vận hành...?

  • D5.4.2 Khu vực làm việc có máy móc nguy hiểm có treo dán thông tin về hướng dẫn vận hành an toàn không ?

D5.5. Người lao động có được huấn luyện về cách sử dụng PPE thích hợp và thao tác với máy móc thiết bị có rủi ro mất an toàn không?

  • D5.5.1 NLĐ khi sử dụng máy có được đào tạo để nhận biết được những rủi ro khi làm vận hành máy không ?

  • D5.5.2 NLĐ khi sử dụng máy có được đào tạo về sử dụng BHLĐ khi vận hành máy không ?

D5.6.Các máy nguy hiểm có nút dừng khẩn cấp hay không? Nút có đang hoạt động tốt? Liệu người công nhân có biết về chức năng của nó?

  • D5.6.1 Máy móc nguy hiểm có trang bị nút dừng khẩn cấp không ?

  • D5.6.2 Nút dừng khẩn cấp có màu đỏ và có dán nhận dạng không ?

  • D5.6.3 Nút dừng khẩn cấp có cơ chế tự giữ không ?

  • D5.6.4 Nút dừng khẩn cấp có đang hoạt động tốt không ?

  • D5.6.5 NLĐ vận hành máy có được huấn luyện về nhận biết và sử dụng nút dừng khẩn cấp không ?

D5.7. Bảo hộ lao động cá nhân có được trang bị và thay thế miễn phí và đầy đủ cho công nhân và khách tham qian không?

  • D5.7.1 Mỗi vị trí làm việc có quy định trang bị BHLĐ dựa trên phân tích rủi ro không ?

  • D5.7.3 NLĐ/ khách tham quan có được cấp phát BHLĐ đầy đủ và miễn phí không ?

D5.8.Bảo hộ lao động cá nhân có ở tình trạng tốt không?

  • D5.8.1 BHLĐ có đang ở tình trạng tốt không: sạch sẽ, không rách lủng, dây quai không bị lỏng/giãn, mặt kính còn thấy rõ...?

  • D5.8.2 BHLĐ có được bảo quản ở nơi kín, sạch sẽ và không ẩm ướt không ?

D5.9.Người lao động có sử dụng bảo hộ lao động phù hợp ở những khu vực cần thiết không? (Ví dụ: nút tai chống ồn ở khu vực có độ ồn > 85 dB, găng tay chịu nhiệt ở khu vực nhiệt độ cao…v.v)

  • D5.9.1 Những khu vực làm việc cần thiết có được phân tích rủi ro để trang bị BHLĐ phù hợp không: nút tai chống ồn ở kv có độ ồn >85db, găng tay chịu nhiệt ở kv có nhiệt độ cao, găng tay chống hóa chất khi làm việc tiếp xúc với hóa chất, giày bảo hộ khi làm việc có rủi ro rơi vật nặng vào chân, mũ cứng bảo vệ khi rủi ro vật rơi vào đầu, kính an toàn khi hàn/cắt, mặt nạ phòng độc khi pha chế/ sang chiết hóa chất, áo quần bảo hộ/ tạp dề khi làm việc với hóa chất/ bụi...

  • D5.9.2 NLĐ có được trang bị BHLĐ đầy đủ và đúng theo phân tích rủi ro không ?

D5.10. Nhà máy có trang bị tủ hoặc túi thuốc sơ cấp cứu phù hợp với rủi ro ở nơi làm việc hay không? (Đảm bảo tối thiểu 1 tủ cho mỗi 100 công nhân)

  • D5.10.3 Các túi thuốc có được cập nhật theo dõi vào sổ ghi chép không?

  • D5.10.4 Các túi thuốc có bố trí ở nơi dễ thấy, và dễ tiếp cận trong vòng 10 giây không ?

D5.11. Các biển cảnh báo có được đặt ở vị trí dễ nhìn và phù hợp không?

  • D5.11.1 Các khu vực/ vị trí làm việc cần cảnh báo có được trang bị nhận dạng cảnh báo không ?

  • D5.11.2 Các nhận dạng cảnh báo có phù hợp và đúng với phân tích rủi ro không ?

  • D5.11.3 Các nhận dạng cảnh báo có rõ ràng và dễ thấy không ?

  • D5.11.4 NLĐ làm việc tại vị trí có hiểu được ý nghĩa của các cảnh báo không ?

D5.12. Các biển báo sử dụng bảo hộ lao động có được đặt ở vị trí dễ nhìn và phù hợp không?

  • D5.12.1 Các khu vực làm việc có được trang bị biển báo sử dụng BHLĐ không ?

  • D5.12.2 Các biển báo BHLĐ có đặt ở vị trí dễ nhìn không ?

  • D5.12.3 Các biển báo BHLĐ có phù hợp - đúng với phân tích rủi ro không ?

C5.17 Quy trình hướng dẫn vận hành máy, thao tác chuẩn (SOP) có được treo/dán ở các vị trí làm việc nhiều rủi ro không? (Bộ phận cắt, khu vực kho, v.v…)

  • C5.17.1 NM có thiết lập các SOP tại tất cả vị trí làm việc không ?

  • C5.17.2 SOP có các thông tin cơ bản tối thiếu không: các mối nguy/rủi ro, thiết bị bảo hộ, xử lý khẩn cấp ?

  • C5.17.3 SOP có rõ ràng, dễ hiểu và được treo dán ở vị trí dễ nhìn không ?

C5.22 Nhà máy có áp dụng các biện pháp nhằm giảm thiểu tiếp xúc ảnh hưởng của tiếng ồn đến thính lực người lao động ngoài việc sử dụng PPE không? (VD: Kiểm soát kỹ thuật, giảm thời gian tiếp xúc, tường cách âm)

  • C5.22.1 Đối với khu vực làm việc có độ ồn >85db, NM có thực hiện các biện pháp nhằm giảm tiếng ồn không?<br>- Sử dụng biện pháp kỹ thuật.<br>- Giám sát tiếng ồn khi có sự thay đổi đáng kể về máy móc, quy trình sản xuất.<br>- Biển báo khu vực cần bảo vệ thính giác.<br>- Có sẵn và sử dụng thiết bị bảo vệ thính giác ở những khu vực cần thiết.<br>- Đánh giá khả năng bảo vệ thính giác để xác định hiệu quả đối với mức tiếng ồn được chỉ định.<br>- Đào tạo công nhân về sử dụng thiết bị bảo vệ thính giác<br>- Người lao động tránh xa những nơi ồn ào, ít nhất là một phần trong ngày, để giảm thời gian tiếp xúc.<br>- Tường có thể được phủ bằng vật liệu có đặc tính hấp thụ âm thanh mạnh, ngăn chặn nguồn ồn từ khu vực khác, vỏ máy móc, v.v...

C5.25 Nhà máy có đội sơ cấp cứu cho mỗi ca làm việc không? Đội có được đào tạo không?

  • C5.25.1 NM có đội sơ cấp cứu cho mỗi ca làm việc với số lượng theo quy định không: tối thiểu 2 sơ cứu viên trên mỗi 50 lao động?

CHƯƠNG 6 - QUẢN LÝ HÓA CHẤT

E6.1 Phụ nữ đang cho con bú hoặc thai sản có làm việc tại vị trí có hóa chất độc hại không?

  • E6.1.3 LĐ nữ mang thai và nuôi con nhỏ có được bố trí công việc nhẹ nhàng/phù hợp mà không bị giảm lương hay không ?

E6.4 Các chai, lọ dùng để đựng/vận chuyển hóa chất có được dán nhãn nhận diện không (tên + cảnh báo các mối nguy)?

  • E6.4.1 Các chai/ lọ/ bình/ tô/ can/ thùng chứa/ vận chuyển HC có nhận dạng tên và cảnh báo nguy hại hay không ? (Trường hợp không có nhận dạng và HC đó được xác định là CMRT sau đó thì NM phạm điểm này)

D6.10.Bảo hộ lao động cá nhân phù hợp với phân tích rủi ro và bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất hay không? Nếu không, nhà máy phải cung cấp định kỳ chuẩn đoán phơi nhiễm hóa chất (khám chuyên khoa) ở các khu vực sử dụng, kho hóa chất, pha chế hóa chất.

  • D6.10.2 BHLĐ có đang trong tình trạng hoạt động tốt không: không bị hư hỏng, lủng, rách và còn sạch sẽ ?

  • D6.10.3 BHLĐ có được bảo quản ở nơi phù hợp không: bỏ trong tủ dễ thấy và dễ lấy, tránh ánh nắng/ bụi/ HC, gọn gàng, mặt nạ được để trong túi kín ?

D6.12.Khu vực làm việc sử dụng hóa chất nguy hiểm và khu vực lưu trữ hóa chất có được trang bị thiết bị ứng cứu khẩn cấp? (VD: bồn rửa mắt, vòi tắm khẩn cấp, bộ dụng cụ chống tràn, bình chữa cháy thích hợp,...)

  • D6.12.7 Tủ thuốc sơ cấp cứu có đang trong tình trạng hoạt động tốt: đúng quy định, đủ số lượng, còn hạn sử dụng và bảo quản riêng ?

  • D6.12.8 Thiết bị chữa cháy có phù hợp không: nước hoặc CO2 ?

C6.22 Quy trình hướng dẫn vận hành cho việc quản lý hóa chất (Ví dụ: các rủi ro hóa chất đã được đánh giá, phân loại hóa chất, các thao tác sử dụng hóa chất, vận chuyển hóa chất an toàn, thải bỏ hóa chất…) được dán và hướng dẫn cho công nhân ở các ở các khu vực sử dụng hóa chất không?

  • C6.22.1 Tất cả vị trí làm việc với HC có SOP không ?

  • C6.22.2 Các SOP có đầy đủ thông tin theo mẫu, ít nhất các thông tin cơ bản: cảnh báo rủi ro, phân loại hóa chất, các bước công việc, bảo hộ lao động, xử lý khi có sự cố ?

  • C6.22.3 SOP hóa chất có được treo dán dễ thấy không ?

  • C6.22.4 NLĐ tại vị trí có SOP có hiểu được nội dung SOP không ?

CHƯƠNG 7 - QUẢN LÝ AN TOÀN THOÁT HIỂM

E7.1 Tất cả các tòa nhà thuộc phạm vi đánh giá có hệ thống báo cháy không?

  • E7.1.2 Hệ thống báo cháy của các tòa nhà có kết nối về trung tâm báo cháy hay không ?

E7.2 Khi được kiểm tra, chuông báo cháy có hoạt động không? ( Kiểm tra trong quá trình đánh giá)

  • E7.2.1 Khi dùng tay nhấn vào nút báo cháy, chuông có kêu ngay lập tức sau đó hay không ?

  • E7.2.2 Nút chuông báo cháy có phải là loại nhấn 1 lần và thả ra hay không ?

E7.3 Chuông báo cháy có âm thanh đủ lớn/có khả năng gây chú ý/được kết nối ở tất cả mọi vị trí thuộc phạm vi đánh giá không?

  • E7.3.1 Đứng ở nơi xa nhất của tòa nhà, có nghe được tiếng chuông báo cháy hay không ?

  • E7.3.2 Đứng ở nơi bất kỳ trong phạm vi tòa nhà có nghe được tiếng chuông báo cháy hay không ?

E7.6 Hệ thống chuông báo cháy có nguồn pin dự phòng khi nguồn điện chính bị tắt hay không?

  • E7.6.1 Hệ thống chuông báo cháy có nguồn pin dự phòng khi nguồn điện chính bị tắt hay không? (Kiểm tra trong ngày đánh giá - chuông không bị tắt)

E7.7 Chuông có thể kêu cho tới khi quá trình di tản hoàn tất bất kể sử dụng nguồn điện nào hay không (nguồn điện chính hoặc pin dự phòng)?

  • E7.7.1 Kiểm tra chuông báo cháy có kêu trong vòng 15 phút khi sử dụng nguồn điện chính hay không ?

  • E7.7.2 Kiểm tra chuông báo cháy có kêu trong vòng 15 phút khi sử dụng nguồn dự phòng hay không ?

E7.8 Có các nút chuông báo cháy khắp tòa nhà như yêu cầu của luật địa phương không?

  • E7.8.1 Các nút chuông báo cháy có ở tại vị trí có cửa thoát hiểm hay không ?

  • E7.8.2 Các nút chuông báo cháy có được nhận dạng hay không: có bảng nhận dạng "Nút nhấn báo cháy" và Bảng " Hướng dẫn sử dụng nút nhấn báo cháy" ?

E7.9 Công nhân có biết vị trị chuông báo cháy và cách kích hoạt chuông hay không?

  • E7.9.1 Bất kỳ NLĐ nào cũng biết được vị trí nút chuông báo cháy gần nhất hay không ?

  • E7.9.2 Bất kỳ NLĐ nào cũng biết cách kích hoạt nút chuông báo cháy hay không ? (cách làm: dùng tay nhấn mạnh vào vòng tròn màu đen của chuông và thả tay ra, chuông kêu ngay lập tức là đạt yêu cầu)"

E7.10 Có phải chỉ có nhân viên có trách nhiệm mới biết cách tắt chuông?

  • E7.10.1 Có phân công người tắt chuông báo cháy hay không ?

  • E7.10.2 Người được phân công tắt chuông báo cháy có được huấn luyện định kỳ hay không ?

  • E7.10.4 Yêu cầu bất kỳ NLĐ nào tắt chuông báo cháy và họ có thực hiện hay không ?

E7.12 Các cửa thoát hiểm/lối thoát hiểm còn hoạt động tốt và không bị khóa trong suốt thời gian làm việc không (bao gồm cả giờ làm ban đêm, giờ nghỉ trưa…)?

  • E7.12.1 Cửa thoát hiểm có rõ ràng và dễ nhận dạng hay không ?

  • E7.12.2 Lối dẫn đến cửa thoát hiểm có thông thoáng hay không ?

  • E7.12.3 Cửa thoát hiểm không bị đóng/ khóa trong thời gian làm việc ?

  • E7.12.4 Cửa thoát hiểm có dễ mở hay không ?

  • E7.12.5 Cửa có mở ra theo hướng thoát hiểm hay không ?

E7.13 Có ít nhất một điểm tập trung và tất cả công nhân biết điểm tập trung này hay không? Điểm tập trung có an toàn, cách xa bất kì tòa nhà nào ít nhất 10m và có đủ chỗ cho tất cả công nhân hay không?

  • E7.13.7 Tất cả NLĐ có biết vị trí điểm tập trung của bộ phận mình ?

D7.18. Tất cả lối thoát hiểm và cầu thang thoát hiểm có được xác định, nhận diện rõ ràng và không bị chướng ngại vật cản trở không?

  • 7.18.1 Lối thoát hiểm và cầu thang thoát hiểm không có vật dụng cản trở ?

  • D7.18.2 Lối thoát hiểm và cầu thang thoát hiểm có được xác định rõ ràng: có mũi tên chỉ ra hướng thoát hiểm, có chiều rộng tối thiểu 80cm và nhận dạng bằng tiếng Việt ?

D7.20.Cửa thoát hiểm có được xác định rõ ràng, không có chướng ngại vật, dễ mở, mở theo hướng thoát hiểm mà không cần sự hỗ trợ nào, và rộng ít nhất 80 cm?

  • D7.20.1 Cửa thoát hiểm không bị che chắn ?

  • D7.20.2 Cửa thoát hiểm được xác định rõ ràng: có mũi tên chỉ ra hướng cửa, có bảng nhận dạng và có đèn chiếu sáng ngay tại cửa không ?

  • D7.20.3 Cửa thoát hiểm có dễ mở và không cần sự hỗ trợ nào không?

D7.21. Tất cả các tòa nhà và thang thoát hiểm có được trang bị đèn chiếu sáng khẩn cấp đầy đủ không?

  • D7.21.3 Đèn chiếu sáng khẩn cấp có hệ thống pin/nguồn dự phòng và có biên bản bảo trì không ?

D7.22. Có các thiết bị chữa cháy (họng nước chữa cháy, bình chữa cháy,…) với chủng loại phù hợp, dễ thấy, dễ lấy, còn hoạt động tốt, và đầy đủ số lượng (theo luật địa phương hoặc tuân thủ 1 bình/200m2) hay không?

  • D7.22.2 Vị trí để các phương tiện chữa cháy có nhận dạng từ xa không ?

  • D7.22.3 Các phương tiện chữa cháy có dễ tiếp cận và dễ lấy không ?

  • D7.22.4 Các phương tiện chữa cháy có đang hoạt động tốt không: kim đồng hồ ở vạch màu xanh, tay cầm/ thân bình CC không bị rỉ sét, còn niêm chì, họng nước chữa cháy đạt áp suất tối tiểu 2.5bar ?

C7.26 Có sơ đồ thoát hiểm được cập nhật (mỗi lầu, mỗi tòa nhà có sơ đồ riêng phù hợp) được treo tại nơi dễ thấy trong tòa nhà và thể hiện vị trí "Bạn đang ở đâu'?

  • C7.26.1 Tất cả các sơ đồ thoát hiểm có được treo dán ở các cửa thoát hiểm không ?

  • C7.26.2 Sơ đồ thoát hiểm có thể hiện đánh dấu vị trí " Tôi đang ở đây" không ?

  • C7.26.3 Sơ đồ thoát hiểm có đúng với thực tế, rõ ràng, dễ tiếp cận, và thể hiện đầy đủ và đúng các vị trí thoát hiểm, và sơ cứu không ?

C7.30 Các thiết bị an toàn (chuông, pin dự phòng, đèn chiếu sáng thoát nạn, vòi chữa cháy, bình chữa cháy,…) có được định kì bảo dưỡng và kiểm tra ít nhất một lần một năm hoặc theo luật địa phương quy định (ghi chính xác tần xuất)?

  • C7.30.1 NM có danh sách theo dõi tất cả các thiết bị an toàn về phòng cháy và chữa cháy trong toàn NM không ?

  • C7.30.2 Các thiết bị/ hệ thống phòng cháy và chữa cháy có được kiểm tra theo định kỳ không ? Có biên bản không ?

C7.31 Các khu vực có được trang bị hệ thống chữa cháy tự động theo phân tích rủi ro, và căn cứ theo quy định địa phương không?

  • C7.31.1 NM có trang bị hệ thống chữa cháy tự động dựa trên phân tích rủi ro hoặc theo yêu cầu của luật không ?

CHƯƠNG 8 - MÔI TRƯỜNG LÀM VIỆC

D8.1. Tất cả công nhân có được tự do đi vệ sinh, số lượng nhà vệ sinh có đầy đủ và hoạt động tốt, sạch sẽ, có nước sạch và xà phòng không?

  • D8.1.3 Nhà vệ sinh có được trang bị nước sạch và xà phòng rửa tay không ?

  • D8.1.4 Nhà/Buồng vệ sinh có đảm bảo: được vệ sinh sạch sẽ hàng ngày, thông thoáng, không đọng nước, cơ sở vật chất không hư hỏng và được sử dụng đúng chức năng không ?

D8.10. Nhà xưởng có sạch sẽ không? (Sạch bụi, mặt sàn không trơn trượt, rác thải hoặc các nguyên vật liệu thừa không vứt bừa bãi, có vị trí riêng cho các thiết bị và được đặt/để đúng vị trí)

  • D8.10.1 Nhà xưởng có sạch sẽ không?

C8.12 Thức ăn và nước uống có được bảo quản ở nơi phù hợp không?

  • C8.12.1 Thức ăn nước uống có ở gần khu vực có hóa chất không ?

  • C8.12.2 Thức ăn nước uống hở có ở khu vực sản xuất không ?

CHƯƠNG 9 - THỜI GIAN LÀM VIỆC

D9.3 Thời gian làm việc có quá 72 giờ/ tuần hay không?

  • D9.3.1 Thời gian làm việc không quá 72 giờ/ tuần ?

D9.4 Thời gian làm việc có quá 14 giờ/ ngày hay không?

  • D9.4.1 Thời gian làm việc không quá 14 giờ/ ngày ?

D9.5 Công nhân có được nghỉ ít nhất một ngày (24 tiếng) sau 6 ngày làm việc liên tiếp hay không?

  • D9.5.1 Công nhân có được nghỉ ít nhất một ngày (24 tiếng) sau 6 ngày làm việc liên tiếp hay không?

C9.6 Thời gian làm việc có quá 60 giờ/ tuần hay không?

  • C9.6.1 Tổng thời gian làm việc và tăng ca trong tuần không quá 60h ?

C9.7 Công nhân có quyền được nghỉ ngắn trong giờ làm việc không?

  • C9.7.1 NLĐ có được nghỉ ít nhất 30p khi làm việc từ 6h trở lên không ?

  • C9.7.2 NLĐ có được nghỉ giải lao theo quy định trong nội quy lao động không ?

  • C9.7.3 NLĐ làm việc theo ca có được nghỉ ít nhất 12h trước khi chuyển sang ca làm việc mới không ?

CHƯƠNG 10 - LƯƠNG VÀ PHÚC LỢI

D10.4 Các hồ sơ chi trả trả lương có sẵn không? Nhân viên có được cung cấp phiếu lương không?

  • D10.4.2 NM có cung cấp phiếu lương hàng tháng cho NLĐ bao gồm các thông tin không: kỳ trả lương, tổng giờ làm việc & tăng ca, mức lương giờ làm việc, lương tăng ca, khoản phụ cấp/trợ cấp, khoản khấu trừ ?

D10.5 Chu kỳ trả lương có quá 1 tháng hay không?

  • D10.5.1 Chu kỳ trả lương không quá 1 tháng ?

C10.11 Người lao động có biết và hiểu cách tính lương hàng tháng dựa trên (tiền thưởng, tăng ca, mức lương tối thiểu…) và những chính sách về phúc lợi của công ty không? (chính sách thai sản, chính sách nghỉ & thanh toán phép năm,.v..v..)

  • C10.11.1 NLĐ có hiểu cách tính lương không ? Có giải thích được phiếu lương không ?

  • C10.11.2 NLĐ có hiểu và nắm rõ các chính sách phúc lợi của công ty không: thai sản, nghỉ phép năm...?

  • C10.11.3 NLĐ có được thông báo về tỷ lệ thưởng không ?

CHƯƠNG 11 - QUẢN LÝ NHÂN SỰ

E11.2 Có bất kì dấu hiệu nghiêm trọng nào của các hành vi lạm dụng về thể chất, giới tính, tinh thần, đe dọa, bóc lột, hành vi không phù hợp hoặc quấy rối nào xảy ra trong nhà máy không?

  • E11.2.1 NLĐ ở tất cả bộ phận không có dấu hiệu chịu các hành vi lạm dụng về thể chất, giới tính, tinh thần, đe dọa, bóc lột, hành vi không phù hợp hoặc quấy rối ?

C11.11 Lao động nữ trở lại làm việc sau khi nghỉ sinh có được làm công việc với vị trí và mức lương tương tự với trước khi sinh không?

  • C11.11.1 LĐ nữ sau khi nghỉ thai sản khi quay trở lại làm việc có được bố trí công việc với vị trí và mức lương tương tự trước khi sinh không ?

  • C11.11.2 LĐ nữ sau khi nghỉ thai sản và quay trở lại công việc không bị phân biệt đối xử và mất thâm niên ?

C11.19 Ở những quốc gia mà luật pháp không bắt buộc phải nghỉ phép hàng năm, nhà máy có cung cấp ngày nghỉ phép năm như một phần của khoản lương và phúc lợi cho nhân viên không?

  • C11.19.1 NLĐ có được nghỉ phép năm theo luật không ?

C - HÀNH ĐỘNG KHẮC PHỤC (CAP) ĐỐI VỚI ĐIỂM NOK

1/ Điểm NOK 1:

  • 1. Phân tích nguyên nhân

  • 2. Hành động ngay lập tức

Người chịu trách nhiệm và thời gian hoàn thành

  • 2.1.1 Người chịu trách nhiệm

  • 2.1.2 Thời hạn hoàn thành

  • 3. Hành động khắc phục lâu dài

Người chịu trách nhiệm và thời gian hoàn thành

  • 3.1.1 Người chịu trách nhiệm

  • 3.1.2 Thời hạn hoàn thành

2/ Điểm NOK 2:

  • 1. Phân tích nguyên nhân

  • 2. Hành động ngay lập tức

Người chịu trách nhiệm và thời gian hoàn thành

  • 2.1.1 Người chịu trách nhiệm

  • 2.1.2 Thời hạn hoàn thành

  • 3. Hành động khắc phục lâu dài

Người chịu trách nhiệm và thời gian hoàn thành

  • 3.1.1 Người chịu trách nhiệm

  • 3.1.2 Thời hạn hoàn thành

3/ Điểm NOK 3:

  • 1. Phân tích nguyên nhân

  • 2. Hành động ngay lập tức

Người chịu trách nhiệm và thời gian hoàn thành

  • 2.1.1 Người chịu trách nhiệm

  • 2.1.2 Thời hạn hoàn thành

  • 3. Hành động khắc phục lâu dài

Người chịu trách nhiệm và thời gian hoàn thành

  • 3.1.1 Người chịu trách nhiệm

  • 3.1.2 Thời hạn hoàn thành

4/ Điểm NOK 4:

  • 1. Phân tích nguyên nhân

  • 2. Hành động ngay lập tức

Người chịu trách nhiệm và thời gian hoàn thành

  • 2.1.1 Người chịu trách nhiệm

  • 2.1.2 Thời hạn hoàn thành

  • 3. Hành động khắc phục lâu dài

Người chịu trách nhiệm và thời gian hoàn thành

  • 3.1.1 Người chịu trách nhiệm

  • 3.1.2 Thời hạn hoàn thành

5/ Điểm NOK 5:

  • 1. Phân tích nguyên nhân

  • 2. Hành động ngay lập tức

Người chịu trách nhiệm và thời gian hoàn thành

  • 2.1.1 Người chịu trách nhiệm

  • 2.1.2 Thời hạn hoàn thành

  • 3. Hành động khắc phục lâu dài

Người chịu trách nhiệm và thời gian hoàn thành

  • 3.1.1 Người chịu trách nhiệm

  • 3.1.2 Thời hạn hoàn thành

The templates available in our Public Library have been created by our customers and employees to help get you started using SafetyCulture's solutions. The templates are intended to be used as hypothetical examples only and should not be used as a substitute for professional advice. You should seek your own professional advice to determine if the use of a template is permissible in your workplace or jurisdiction. You should independently determine whether the template is suitable for your circumstances.