Thông tin chung

  • Nhà phân phối:

  • Thời gian đánh giá

  • Vị trí
  • Đại diện Nhà phân phối (Ký và ghi rõ họ tên)

  • Add drawing

  • Đại diện nhóm đánh giá (KCV) (Ký và ghi rõ họ tên)

  • Add drawing

1.     VỊ TRÍ KHO BÃI

1.1 Vị trí địa lý

  • Kho phải ở nơi cao ráo, thoát nước nhanh, không bị ngập lụt.

1.2 Môi trường xung quanh

  • Môi trường xung quanh vệ sinh sạch sẽ, khô thoáng. Không ô nhiễm, nguồn lây mùi nặng (cống rãnh, hầm nước thải, bãi rác, hóa chất độc hại…)

1.3 Giao thông

  • Đường vào kho thuận tiện cho xe tải từ 3 tấn trở lên ra vào giao nhận hàng. Không cấm dừng cấm đỗ, cấm tải, không cấm giờ ra vào

2.     CẤU TRÚC KHO HÀNG

  • 2.1 Nhà Kho - Nhà Kho kín, thông thoáng, có tường bao quanh và có mái che

  • 2.2 Sàn kho - Sàn kho không bị ẩm từ bên dưới lên.

  • 2.3 - Sàn kho sạch sẽ khô ráo, cao hơn mặt đường, không bị hút ẩm từ bên dưới lên trên, có sức chịu tải trọng phù hợp với việc chứa hàng.

  • 2.4 Tường - Tường chắc chắn, an tòan, không ẩm ướt. Các cửa sổ và lỗ thông gió có lưới chống côn trùng và kẻ gian

  • 2.5 Mái - Mái nhà kho chắc chắn, chống dột, chống nóng, thông thóang

  • 2.6 Mái - Mái hiên che mưa nắng an tòan cho xe nhập xuất hàng tại cửa kho

  • 2.7 Cửa - Cửa kho cần có kích thước Rộng 4 m x Cao 4 m trở lên. Cửa kho chắc chắn phòng chống kẻ gian xâm nhập

  • 2.8 Văn phòng - Diện tích tối thiểu 2.1 m2/ người. Trang bị bàn ghế, máy vi tính, máy in, Tivi, internet wifi, v.v…cần thiết cho nhân viên làm việc tại kho. Có phòng họp riêng cho nhân viên

  • 2.9 Văn phòng - Có hệ thống bảng theo dõi hoạt động kinh doanh bao gồm : Scorecard theo dõi các KPIs, sơ đồ NPP, Beat Plan / Map ( MCP), Bảng thông báo chung, Bảng theo dỏi chương trình khuyến mãi

3.     MÔI TRƯỜNG TRONG KHO

  • 3.1 Nhiệt độ - Khô mát, không mùi nặng gây ảnh hưởng sản phẩm

  • 3.2 Ánh sáng - Chiếu sáng trong kho phải đủ để kiểm tra hàng hóa và xếp dỡ. Tối thiếu 200 lux.

  • 3.3 Kiểm soát côn trùng - Kiểm sóat côn trùng xâm nhập

  • 3.4 Vệ sinh - Dọn dẹp kho và rác thải sạch sẽ, gọn gang ngăn nắp

  • 3.5 Vệ sinh - Có nhà vệ sinh bên ngòai kho

4.     TRANG THIẾT BỊ TRONG KHO VA TRANG THIẾT BỊ PCCC

  • 4.1 Xếp dỡ - Công cụ lao động thô sơ, Thủ công

  • 4.2 Lưu kho - Có công cụ chưa hàng hóa tránh bụi bẩn và côn trùng tấn công.

  • 4.3 PCCC - Có trang thiết bị PCCC cơ bản theo TCVN

  • 4.4 Hệ thống điện - Dây dẫn điện, thiết bị điện, đèn chiếu sáng được lắp đặt cách điện tốt và sử dụng an tòan theo Tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn điện. Không truyền dây điện xuyên qua hoặc vắt ngang hàng hóa. Không sử dụng dây điện có nhiều mối nối, đặc biệt cho các thiết bị có công suất lớn.

  • 4.5 Hệ thống cấp, thoát nước - Hệ thống cấp thoát nước không rò rỉ, không đi ngang khu vực chứa hàng hóa. Hệ thống thoát nước đảm bảo tiêu thoát nhanh.Tuyệt đối không sử dụng dây cao su hoặc các vật liệu tạm thời để buộc tạm chống rò rỉ nước.

  • 4.6 An Ninh - Có camera quan sát khu vực xuất nhập tại cửa kho

  • 4.7 Khu vực để xe - Có chỗ đậu xe tập trung an tòan

  • 4.8 Y tế - Có tủ thuốc Sơ cấp cứu y tế và trang bị đầy đủ thuốc sơ cấp cứu cơ bản

5.     HỆ THỐNG QUẢN LÝ

  • 5.1 Quy định an toàn - Có quy định an toàn PCCC và được hiển thị ở khu vực dễ thấy trong kho.

  • 5.2 Bảo hiểm - Mua đầy đủ các loại Bảo hiểm bắt buộc theo Quy định của pháp luật : Bảo hiểm cháy nổ; Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới…

  • 5.3 Quản lý kho - Phụ thuộc vào kinh nghiệm của chủ doanh nghiệp hoặc nhân viên

  • 5.4 - Có hướng dẫn thao tác xếp dỡ, bảo quản hàng hóa.

  • 5.5 - Quản lý hàng hóa theo FIFO/FEFO theo kinh nghiệm và thủ công

  • 5.6 - Ghi chép sổ sách và thực hiện các quy định, quy trình

  • 5.7 - Họach định kho theo chức năng, mã hàng, lô sản xuất, có tem nhãn, thẻ kho

  • 5.8 - Xem xét và đánh giá họat động kho cảm tính hoặc ghi nhận một vài trường hợp điển hình

  • 5.9 - Chứng từ và sổ sách được ghi nhận thủ công hoặc kết hợp hỗ trợ từ phần mềm

6.     VẬN HÀNH

  • 6.1 Lưu trữ & bảo quản - Lưu trữ và bảo quản hàng hóa nơi khô ráo thóang mát, an tòan, phòng tránh hư hỏng, móp méo, rách, hay bị côn trùng mối mọi gây hại

  • 6.2 - Sử dụng Thẻ kho để quản lý tồn kho

  • 6.3 - Phân lọai và có khu vực cô lập theo tình trạng chất lượng, theo chủng lọai hàng. Có khu vực riêng để hàng hư hỏng/ hàng hủy/ hàng chờ xử lý.

  • 6.4 - Vê sinh hàng hóa sạch sẽ trước khi xuất nhập

  • 6.5 - Xếp dỡ hàng hóa cẩn thận, không quăng ném, giãm đạp, ngồi lên trên

  • 6.6 - Không sọan, xuất nhập hàng hóa trực tiếp xuống sàn nhà kho. Tất cả phải có tấm bạt lót hoặc pallet để sản phẩm sạch sẽ và an tòan

  • 6.7 Thông tin liên lạc - Chỉ trao đổi cá nhân, lời nói miệng, không có hệ thống ghi nhận, cập nhật

  • 6.8 - Có hướng dẫn và đào tạo nhân viên khi có vấn đề thay đổi

The templates available in our Public Library have been created by our customers and employees to help get you started using SafetyCulture's solutions. The templates are intended to be used as hypothetical examples only and should not be used as a substitute for professional advice. You should seek your own professional advice to determine if the use of a template is permissible in your workplace or jurisdiction. Any ratings or scores displayed in our Public Library have not been verified by SafetyCulture for accuracy. Users of our platform may provide a rating or score that is incorrect or misleading. You should independently determine whether the template is suitable for your circumstances. You can use our Public Library to search based on criteria such as industry and subject matter. Search results are based on their relevance to your search and other criteria. We may feature checklists based on subject matters we think may be of interest to our customers.